• CAR Buy it now
Choose model

Choose Model

Tốc độ may

Max. 4,200sti/min, Normal 3,600sti/min

Hành trình trụ kim

34.6mm

Kích thước dao cắt vải

6.4~31.8mm (1/4″~1-1/4″)

Độ rộng đính bọ

Max. 5.0mm

Độ dài thùa khuy

Lớn nhất là 41mm (chọn mua: 120mm)

Chức năng phân tích độ rung của kim

0.05mm

Độ căng chỉ trên

Thiết bị kẹp chỉ điện tử (thiết bị điều chỉnh độ căng của chỉ dạng điện tử)

Số kim

Dựa vào việc may tự động tính kích thước thùa khuy

Kim cơ sử dụng

DP×5 (#11J) #11J~#14J

Sử dụng ổ chao

Ổ chao quay lại hoàn toàn, kiểu DP

Mức nâng chân vịt

14mm(khi kim đảo ngược lên cao 17mm)

Nâng chân vịt tự động

Thiết bị tiêu chuẩn (động cơ mạch xung)

Phương thức truyền động móc đưa đón kim

Động cơ mạch xung truyền động

Phương thức cấp liệu truyền động

Động cơ mạch xung cấp liệu gián cách

Phương thức truyền động của dao cắt vải

Nam châm điện 2 chiều

Số mẫu hoa văn tiêu chuẩn

30 patterns

Số mẫu hoa văn có thể lưu trữ

Max. 99 patterns

Thiết bị cuộn chỉ dưới

Đầu máy gắn liền

Thiết bị truyền động đầu máy

Động cơ servo AC loại nhỏ (phương thức truyền động trực tiếp)

Nguồn điện / Lượng điện tiêu thụ

Một pha 220V, 230V, 240V, ba pha 200~240V/ 600VA

Phương thức cung cấp dầu

Chỉ cung cấp lượng nhỏ dầu cho phần ổ chao

Loại dầu sử dụng

Phần ổ chao : New Defrix Oil No.1(tương đương với ISO VG7)

Trọng lượng

112kg

Tính năng ưu việt

May tuần hoàn •May liên tục   

  • may tuần hoàn
    Có thể đăng nhập 20 loại chương trình, mỗi chương trình có thể lưu trữ tối đa 15 mẫu.

  • may liên tục            
    Nhiều mẫu có thể được khâu liên tục mà không cần nâng chân vịt. Có thể đăng nhập 20 chương trình, mỗi chương trình có thể lưu trữ tối đa 6 mẫu.
    ( Các phần tuỳ chọn phải được thay đổi )

 tốc độ cao, sạch sẽ

  • tốc độ may nhanh nhất là 4,200sti/min, tốc độ thông thường là 3,600sti/min
  •  
  • Thông qua công nghệ tân tiến không dầu, ngoài bộ phận móc ra thì không cung cấp dầu. Loại bỏ sự nhiễm bẩn của sản phẩm do dầu gây ra.

Tất cả các ổ đĩa được điều khiển bằng điện tử.

  • đẩy vải, đẩy kim, cắt chỉ trên, cắt chỉ dưới, dao cắt vải, nâng chân vịt đều được điều khiển bằng điện tử hoá.
  •  
  • Tất cả số liệu hoá cài đặt, thông qua điều khiền PANEL có thể tiến hành cài đặt.

chức năng nhiều loại bàn đạp

  • Thiết bị nâng chân vịt tự động được trang bị theo tiêu chuẩn để giảm thiểu sức lao động của người vận hành. Sự chuyển đổi của1 lần bàn đạp/2 lần bàn đạp , thuận tiện định vị cho việc dừng giữa chừng.
  •  
  • Độ cao nâng chân vịt có thể tuỳ ý cài đặt. Với chức năng kim quay ngược, chân vịt tối đa có thể nâng lên 17mm.
Hoạt động của bàn đạpKiểu bàn đạp
2 bàn đạp1 bàn đạp (không có vị trí ở giữa) 1 bàn đạp (có vị trí ở giữa)

Vị trí ban đầu

vị trí ở giữa

vị trí cao nhất

vị trí cao nhất

Thiết lập sản phẩm may

Căn cứ theo bàn đạp trái đạp vào thì nâng chân vịt, về vị trì đầu thì hạ xuống.→Vị trí may

bàn đạp phải 1 đoạn

vị trí may

bàn đạp phải 1 đoạn

vị trí chính giữa

bàn đạp phải 2 đoạn

vị trí may

bắt đầu may

bàn đạp phải đạp vào

bàn đạp phải 2 đoạn

bàn đạp phải 3 đoạn

kết thúc may

cho đến vị trí giữa

nâng chân vịt

cho đến vị trí cao nhất

nâng chân vịt

cho đến vị trí cao nhất

nâng chân vịt

vị trí chân vịt

may hình tam giác ←→ Mũi zigzag

(để chuyển đổi giữa đường may hình tam giác và đường may phẳng, cần phải thay đổi cách xỏ chỉ của ổ chao và độ căng của chỉ suốt.)

Mũi may đơn → Mũi đôi

•Đường may đôi ở phần đính bọ là đường giao cắt nhau, vì ở phần song song cũng có thể tiến hành may đôi, nên đường may ở phần đính bọ trở nên mềm mại hơn

•Có thể tiến hành điều chỉnh phạm vi may tuần hoàn 1 tuần và tuần hoàn 2 tuần

 

 Khổ rộng dao cắtDao cắt vải                                 Dao cắt vải, chân vịt
                             Chân vịt
Đối với chiều rộng may 5mmĐối với chiều rộng may 6mm
LBHS-1790S
(Tiêu chuẩn)
LBHS-1792K
(Dành cho vải dệt kim)
LBHS-1795A
(Tiêu chuẩn)
LBHS-1790S
(Tiêu chuẩn)
Part No.Mark(Độ dài dao cắt)
(A×B)
Part No.1790
S
1792
K
Part No1790
S
6.4mm (1/4″)BL724AJK AP570CJK(6.4~19.1mm)<1> (4×25mm)P576JK
(6.4~19.1mm)
<1> (4×25mm)
 P575AJK
(5×120mm)
 P573JK
(6.4~31.8mm)
<3> (6×41mm)
P570CJK-A
<1>
 P574JK
9.5mm (3/8″)BL724BJKB
11.1mm (7/16″)BL724CJK C
12.7mm (1/2″)BL724DJKD
14.3mm (9/16″)BL724EJK E
15.9mm (5/8″)BL724FJKF
17.5mm (11/16″)BL724GJK G
19.1mm (3/4″)BL724HJK H
22.2mm (7/8″)BL724IJK IP571CJK(6.4~25.4mm)<2> (5×35mm) P572JK
(6.4~25.4mm)
<2> (5×35mm)
P572JK-A
<2>
 
25.4mm (1″)BL724JJKJ
31.8mm (1-1/4″)BL724KJK KP574CJK(6.4~31.8mm)<3> (5×41mm) P577JK
(6.4~31.8mm)
<3> (5×41mm)